Đang tải... Vui lòng chờ...
HỖ TRỢ ONLINE
LƯỢT TRUY CẬP

Que hàn hợp kim NIKKO

Số lượng đã bán:
0


 

Sản xuất trên dây chuyền thiết bị và công nghệ Nhật Bản, các sản phẩm vật liệu hàn của Nikko có chất lượng hàng đầu thế giới. Với giải sản phẩm rộng, Nikko có tất cả các dòng que hàn cho các ứng dụng thông thường đến các dòng que hàn đặc biệt chịu mài mòn, chịu ăn mòn, chịu va đập, chịu nhiệt,v.v…ứng dụng cho nhiều ngành công nghiệp như hóa chất, dầu khí, xi măng, khai tác mỏ,v.v…  
 
Tên sản phẩm /
Tiêu chuẩn
Thành phần chủ yếu của kim loại mối hàn
Đặc tính kỹ thuật
Mô tả & Ứng dụng
Que hàn thép có độ bền cao
RD-360
AWS A5.1 E7016
JIS Z 3212 D5016
C: 0.06; P: 0.02; Si: 0.35; S: 0.01; Mn: 1.40
Giới hạn chảy:
61.2 kfg/mm2
Độ bền kéo:
 66.3 kfg/mm2
Độ giãn dài: 28%
Độ dai va đập: -30oC, 80J, 9.1 kgf-m
Que hàn hydro thấp, ứng dụng hàn thép có độ bền cao. Có khả năng gia công cao.Hồ quang hàn ổn định, mối hàn đẹp, xỉ hàn dễ bong. Mối hàn có độ bền cao. Dùng trong lĩnh vực kết cấu thép, xây dựng, đóng tàu, sản xuất bồn bể, sử dụng thép có độ bền cao loại 50 kgf/mm2
RD 718
AWS A5.1 E7018
JIS Z 3212 D5016
C: 0.07; P: 0.014; Si: 0.52; S: 0.011; Mn: 1.33
Giới hạn chảy:
 56.1 kfg/mm2
Độ bền kéo:
 61.2 kfg/mm2
Độ giãn dài: 28%
Độ dai va đập: -30oC, 80J, 8.2 kgf-m
Loại que hàn hydro thấp chứa bột sắt cho ứng dụng hàn các kết cấu chịu tải lớn. Hàm lượng hydro trong kim loại mối hàn rất thấp, cho độ bền cao. Tỷ lệ đắp và hiệu suất hàn cao. Thích hợp cho hàn các loại kết cấu lớn sử dụng thép có độ bền cao, 50kgf/mm2.
Que hàn hợp kim nền Niken
NCF
AWS A5.11 ENiCrFe-3
JIS Z3224 DNiCrFe3-16
C : 0.05 ; Si : 0.30 ; S : 0.014 ; P : 0.009 ; Mn : 7.58 ; Cr : 14.7 ; Mo : 1.33 ; Nb : 1.88 ; Fe : 7.59 ; Ni : Bal
Độ bền kéo:
67.1 kfg/mm2
Độ giãn dài: 43.8%
Độ dai va đập: -196oC, 98J, 10 kgf-m
Que hàn bọc thuốc cho hàn ở mọi vị trí trừ hàn leo xuống. Kim loại mối hàn là hợp kim niken chứa 66%Ni, 15%Cr, 7.5%Mn, 1.5%Mo, 8%Fe, 1.9%Nb. Dùng cho hàn hợp kim nền niken, hợp kim cácbon ferit trung bình và cao như ASTM B163, 166, 168.
Que hàn thép không gỉ
NSB-308
AWS A5.4 E308-16
JIS Z 3221 D308-16
C: 0.05; Si: 0.47; S: 0.011; P: 0.026; Mn: 1.78; Ni: 9.98; Cr: 19.64
Giới hạn chảy:
47.4 kfg/mm2
Độ bền kéo:
 60.8 kfg/mm2
Độ giãn dài: 48.2%
Độ dai va đập: -47oC, 102J, 10.4 kgf-m
Que hàn thép không gỉ với đặc tính hàn hoàn hảo. Kim loại mối hàn chứa 19%Cr, 9%Ni. Có khả năng chống mòn và chống nhiệt cao. Ứng dụng hàn các loại thép không gỉ AISI 304, 302, 301 trong các lĩnh vực hoá chất, thực phẩm và xây dựng.
NSB-316L
AWS A5.4 E316L-16
JIS Z 3221 D309L-16
C: 0.03; Si: 0.47; S: 0.004; P: 0.021; Mn: 1.85; Ni: 12.29; Cr: 18.96 ; Mo : 2.29
Giới hạn chảy:
 47.1 kfg/mm2
Độ bền kéo:
 56.0 kfg/mm2
Độ giãn dài: 45%
Que hàn thép không gỉ cho kim loại mối hàn cácbon thấp chứa 19%Cr, 12%Ni, 2%Mo. Kim loại mối hàn có khả năng tự chống mòn giữa các tinh thể tạo ra bởi sự phân chia cácbít crôm và có độ dãn dài hoàn hảo. Dùng cho hàn thép không gỉ AISI 316L.
NSB-309L
AWS A5.4 E309L-16
JIS Z 3221 D309L-16
C: 0.031; Si: 0.44; S: 0.006; P: 0.024; Mn: 1.88; Ni: 13.20; Cr: 24.10
Giới hạn chảy:
 44.7 kfg/mm2
Độ bền kéo:
 59.3 kfg/mm2
Độ giãn dài: 41.9%
Que hàn thép không gỉ, cho kim loại mối hàn cácbon thấp chứa 25%Cr, 12%Ni. Có khả năng chống mòn và chống nhiệt cao. Hàn thép AISI 309S, thích hợp cho hàn nối thép khác thành phần như thép không gỉ chứa 18%Cr-8%Ni với thép thường, hàn mặt mạ của thép không gỉ mạ.
NSB-310
AWS A5.4 E310-16
JIS Z 3221 D310-16
C: 0.011; Si: 0.53; S: 0.005; P: 0.022; Mn: 1.95; Ni: 21.39; Cr: 26.94
Giới hạn chảy:
 48.2 kfg/mm2
Độ bền kéo:
 57.2 kfg/mm2
Độ giãn dài: 40.2%
Độ dai va đập: -196oC, 69J, 7.0 kgf-m
Que hàn thép không gỉ cho kim loại mối hàn chứa 25%Cr, 20%Ni với cấu trúc austenit đầy đủ. Khả năng chống mòn và chống nhiệt hoàn hảo, độ bền cao. Dùng cho hàn thép không gỉ loại AISI 310, 310S, hàn thép tôi cứng cao, như thép chứa 13%Cr, thép Cr-Mo, hàn mặt mạ của thép không gỉ mạ.
 
Que hàn thép khác thành phần và thép khó hàn
NSB-312
AWS A5.4 E312-16
C: 0.09; Si: 0.86; S: 0.012; P: 0.018; Mn: 0.80; Ni: 8.73; Cr: 29.32
Độ bền kéo:
77.8 kfg/mm2
Độ giãn dài: 26.7%
Que hàn rutin, rất đa dụng cho hàn thép khác thành phần và thép khó hàn. Kim loại mối hàn chứa 29%Cr, 9%Ni và chứa một tỷ lệ lớn ferit. Mối hàn có độ bền cao và chống nứt tốt. Thích hợp với hàn thép khác thành phần như hàn thép không gỉ với thép thường hoặc thép hợp kim thấp, thép không gỉ mạ, hàn lớp lót cho ứng dụng tạo bề mặt cứng
Que hàn gang
CIN-1
AWS A5.15 ENi-CI
JIS Z 3252 DFCNi
C: 1.02; Si: 0.45; S: 0.007; P: 0.016; Fe: 0.62; Ni: balance
Độ bền kéo:
39.3 kfg/mm2
Độ giãn dài: 5.9%
Que hàn đặc biệt cao cấp với lõi niken. Chuyên dùng cho hàn nguội gang. Có thể thực hiện quy trình hàn với dòng hàn thấp. Kim loại mối hàn có khả năng chống nứt tốt và có độ bền cao. Dùng cho hàn sửa chữa các vết nứt và hàn nối tất cả các loại gang. Thích hợp cho hàn các kết cấu không thấm nước.
CIN-2
AWS A5.15 ENiFe-CI
JIS Z 3252 DFCNiFe
C: 1.38; Si: 0.35; S: 0.003; P: 0.009; Mn : 0.43 ; Fe: balance ; Ni: 56.7
Độ bền kéo:
50.5 kfg/mm2
Độ giãn dài: 17.0%
Que hàn đặc biệt cao cấp với lõi hợp kim fero-niken (45%Fe – 55%Ni). Chuyên dùng cho hàn nguội gang. Có thể thực hiện quy trình hàn với dòng hàn thấp. Kim loại mối hàn có thể gia công bằng các thiết bị cắt và có khả năng chống gãy nứt cao. Dùng cho hàn gang cầu, hàn sửa chữa và nối tất cả các loại gang và thích hợp hàn lớp lót cho đắp bề mặt cứng.
Que hàn đắp bề mặt cứng
NSB-307
AWS A5.4 E307-16
C: 0.08; Si: 0.49; S: 0.008; P: 0.018; Mn : 4.03 ; Ni : 9.67 ; Cr : 20.10 ; Mo : 1.15
Giới hạn chảy:
 45.1 kfg/mm2
Độ bền kéo:
 61.0 kfg/mm2
Độ giãn dài: 45%
Độ cứng : 200 - 475 HV
Que hàn lõi thép với thuốc bọc hợp kim. Mối hàn có tổ chức kim loại gần như austenit với thành phần ferit tối đa 5%. Que hàn có tính hàn tốt, hồ quang hàn ổn định, ít bắn toé, mối hàn đẹp và dễ dàng loại bỏ xỉ hàn. Kim loại mối hàn có độ bền cao với các đặc tính tăng cứng khi làm việc. Dùng cho hàn nối thép khác thành phần, thép không gỉ, thép chứa 13% Mangan, hàn lớp lót cho đắp bề mặt cứng, hàn sửa chữa đường ray, các chi tiết chịu tải lớn.
HV-350
JIS Z3251 DF2A-350-R
C: 0.27; Si: 0.36; S: 0.018; P: 0.009; Mn : 0.89 ; Cr : 2.24 
Độ cứng của kim loại hàn :
 Trong khi hàn :
Hàn liên tục :
 275 – 340Hv
Gia nhiệt trước đường hàn 150oC :
320 – 370Hv
Sau khi tôi cứng :
    430 – 490HV
Loại que hàn titan, có độ cứng ổn định và tiện lợi. Thích hợp với hàn chống mòn các tổ chức kim loại bên trong và chống ăn mòn va đập trung bình. Mối hàn có thể gia công và tôi cứng. Ứng dụng hàn đắp bề mặt cứng cho các loại bánh xe, con lăn thép, chi tiết xe ủi...
HV-350B
JIS Z 3251 DF2A-350-B
C: 0.21; Si: 0.45; S: 0.011; P: 0.015; Mn : 1.25 ; Cr : 2.86
Độ cứng của kim loại hàn :
 Trong khi hàn :
Hàn liên tục :
 275 – 320Hv
Gia nhiệt trước hàn  150oC : 320 – 390Hv
Que hàn hydro thấp, có độ cứng ổn định và tiện lợi khi sử dụng, hồ quang hàn ổn định và dễ dàng loại bỏ xỉ hàn. Ứng dụng cho hàn chống mòn các tổ chức kim loại bên trong, chống mòn do va đập trung bình. Mối hàn có thể gia công và tôi cứng. Dùng để hàn đắp bề mặt cứng cho bánh xe, con lăn thép, các chi tiết của xe ủi, trục, bánh răng...
HV-800
JIS Z 3251 DFCrA – 700-B
C: 3.82; Si: 0.75; S: 0.011; P: 0.026; Mn : 1.20 ; Cr : 32.5
Độ cứng của kim loại hàn :
 Trong khi hàn :
Gia nhiệt trước đường hàn 300oC : 510 - 610Hv
Que hàn loại titan, kim loại mối hàn có thành phần chủ yếu là C, Cr. Có độ cứng cực cao do sự kết tủa của cácbít crôm. Thích hợp dùng để hàn lớp phủ chi tiết chịu tác động ăn mòn lớn. Dùng cho hàn phủ vỏ bơm cát, quạt bơm, chi tiết thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp bị mòn hỏng, vít tải, cánh trộn.
HV-950
C: 4.60; Si: 2.23; S: 0.019; P: 0.017; Mn : 0.40 ; Cr : 24.5
Mo+Nb+V+W : 18.0
Độ cứng của kim loại hàn :
  Trong khi hàn :
Gia nhiệt trước đường hàn 300oC :
 600 - 700Hv
Gia nhiệt trước đường hàn 150oC :
660 - 900 Hv
Que hàn loại titan. Kim loại mối hàn có độ cứng cực cao và có khả năng chịu nhiệt, chống nứt, và chịu va đập tốt. Nó có độ cứng cao khi hàn chống mòn do đất đá. Que hàn chứa C, Cr, Mo. Không gia công kim loại mối hàn. Ứng dụng hàn đắp vỏ bơm, lưỡi cắt, quạt bơm, chi tiết mòn hỏng của các thiết bị nông nghiệp, lâm nghiệp, vít tải, cánh trộn.
HV-1000
C: 4.60; Si: 2.23; S: 0.019; P: 0.017; Mn : 0.40 ; Cr : 24.5 ; Mo+Nb+V+W : 18.0
Độ cứng của kim loại hàn :
    Trong khi hàn :
Gia nhiệt trước đường hàn 300oC :
600 - 700Hv
Gia nhiệt trước đường hàn 150oC :
660 - 800 Hv
Que hàn cácbít phức. Kim loại mối hàn có độ cứng cực cao. Thích hợp cho hàn đắp các chi tiết chịu tác động ăn mòn lớn do đất đá như răng gầu xúc, lưỡi cắt, quạt bơm, bi nghiền. Không gia công được.

 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm:
TIN MỚI
Vật liệu hàn đắp cứng trục ép của máy ép củi trấu

HỎI: Doanh nghiệp gia đình chúng tôi sản xuất củi trấu. Chúng tôi sử dụng một số máy ép đóng bánh bằng trục ép xoắn. Vật liệu ép là trấu và mùn cưa. Trục làm việc tại lực ép rất lớn và do ma sát cực lớn tại nhiệt độ cao (chừng khoảng 300C) nên trục rất nhanh mòn....

Các quy trình phun phủ nhiệt-Khái niệm & Ứng dụng (P1)

Lớp phủ tạo bởi các phương pháp phun nhiệt rất hiệu quả trong việc tăng tuổi thọ và hiệu suất làm việc của thiết bị, giảm thời gian ngừng máy và cải thiện năng suất trong rất nhiều ứng dụng

Các quy trình phun phủ nhiệt-Khái niệm và Ứng dụng (P3)

Quy trình phun nhiệt HVOF (High Velocity Oxy-Fuel ) được sử dụng để tạo lớp phủ chống mòn trong nhiều ngành công nghiệp.

DỊCH VỤ

 

 

VIDEO CHUYÊN ĐỀ

                                                                              

HỎI ĐÁP