Đang tải... Vui lòng chờ...
Sản phẩm tiêu biểu


Tư vấn giải pháp
Thép chịu mòn hai thành phần và ứng dụng tại Việt nam

Hiện nay, tấm thép chịu mòn ngày càng được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp nặng như sản xuất xi măng, khai thác mỏ, sản xuất giấy, nhiệt điện,v.v....

Plasma hay Oxy field - Chọn quy trình cắt nào (p3)

Chi phí cắt plasma trên mỗi chi tiết thấp hơn tác động trực tiếp lên lợi nhuận. Bạn tiết kiệm được tiền trên mỗi chi tiết cắt, tăng lãi ròng theo từng sản phẩm. Và khi số lượng sản phẩm cắt trong mỗi giờ tăng, dĩ nhiên là tăng tổng số lợi nhuận thêm nữa.

Biến dạng hàn- Biện pháp hạn chế và khắc phục

Biến dạng hoặc cong vênh có thể xảy ra trong khi hàn do sự co ngót không đều của mối hàn và kim loại cơ bản trong chu kỳ nung nóng và làm nguội trong khi hàn và sau khi hàn.

Plasma hay Oxyfuel – Chọn quy trình cắt nào? (p2)

Với khả năng đục lỗ và cắt nhanh hơn đến 8,5 lần so với cắt oxyfuel, plasma cho phép tăng năng suất cắt đáng kể

TIN MỚI
METRODE - Nhà sản xuất vật liệu hàn hợp kim hàng đầu UK

METRODE là nhà sản xuất và phân phối vật liệu hàn hợp kim hàng đầu Anh quốc. Thành lập năm 1963, METRODE sản xuất ra những sản phẩm tốt nhất và cung cấp dịch vụ khách hàng hoàn hảo. Năm 2006 Metrode sát nhập với Lincoln Electric – nhà sản xuất thiết bị và vật liệu hàn số 1 thế giới.

Ảnh hưởng của các nguyên tố hóa học đến tính hàn của thép

Thành phần hóa học của vật liệu ảnh hưởng trực tiếp đến tính hàn

Thép chịu mòn hai thành phần và ứng dụng tại Việt nam

Hiện nay, tấm thép chịu mòn ngày càng được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp nặng như sản xuất xi măng, khai thác mỏ, sản xuất giấy, nhiệt điện,v.v....

VIDEO CHUYÊN ĐỀ

Hỏi và đáp

TỶ GIÁ
Cập nhật : 06:33 20/05/2012
Vàng
ĐVT: tr.đồng/lượng
  LoạiMua vàoBán ra
SBJ
41,630
41,730
SJC
41,630
41,730
(Nguồn www.sjc.com.vn)
Ngoại tệ
  LoạiMua vàoBán ra
EUR
26.144
26.603
HKD
2.640
2.708
JPY
258
264
USD
20.820
20.870
(Nguồn vietcombank.com.vn)

GIÁ VÀNG 9999 - GIÁ VÀNG SJC - GIÁ VÀNG TỰ DO

Giá vàng hôm nay

(20-05-2012)

Giá vàng hôm qua

(19-05-2012)
GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA
SJC tự doĐang cập nhậtĐang cập nhật42.10042.250
Giá vàng TP Hồ Chí Minh
14K Không có Không có 22.780 24.780
18K Không có Không có 29.830 31.830
24K Không có Không có 40.740 42.240
SJC10c Không có Không có 42.040 42.240
SJC1c Không có Không có 42.040 42.270
Giá vàng Hà Nội
SJC Không có Không có 42.040 42.260
Giá vàng Đà Nẵng
SJC Không có Không có 42.040 42.260
Giá vàng Nha Trang
SJC Không có Không có 42.030 42.260
Giá vàng Cần thơ
SJC Không có Không có 42.040 42.240
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về việc sử dụng thông tin của các bạn.
Nguồn www.sjc.com.vn

TỶ GIÁ USD - TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Ký hiệu

Tỷ giá ngoại tệ ngày

20/05/2012

Tỷ giá ngoại tệ ngày

19/05/2012
Tỷ giá mua vào Tỷ giá chuyển khoản Tỷ giá bán ra Tỷ giá mua vào Tỷ giá chuyển khoản Tỷ giá bán ra
USD Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 20,820.00 20,820.00 20,870.00
CNY Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật
EUR Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 26,144.07 26,222.74 26,603.04
GBP Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 32,419.72 32,648.26 33,055.58
AUD Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 20,208.86 20,330.85 20,625.70
KRW Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật - 16.12 19.75
KWD Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật - 73,911.30 75,585.54
MYR Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật - 6,591.59 6,714.00
NOK Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật - 3,446.37 3,510.36
RUB Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật - 608.73 745.79
SEK Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật - 2,866.25 2,919.47
SGD Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 16,085.15 16,198.54 16,499.34
THB Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 650.26 650.26 678.43
CAD Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 20,087.72 20,270.15 20,564.13
CHF Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 21,694.24 21,847.17 22,164.02
DKK Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật - 3,522.54 3,587.95
HKD Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 2,640.17 2,658.78 2,708.16
INR Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật - 372.76 388.91
JPY Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 258.04 260.65 264.43
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về việc sử dụng thông tin của các bạn.
Nguồn vietcombank.com.vn