Đang tải... Vui lòng chờ...
Sản phẩm tiêu biểu


Tư vấn giải pháp
Thép chịu mòn hai thành phần và ứng dụng tại Việt nam

Hiện nay, tấm thép chịu mòn ngày càng được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp nặng như sản xuất xi măng, khai thác mỏ, sản xuất giấy, nhiệt điện,v.v....

Plasma hay Oxy field - Chọn quy trình cắt nào (p3)

Chi phí cắt plasma trên mỗi chi tiết thấp hơn tác động trực tiếp lên lợi nhuận. Bạn tiết kiệm được tiền trên mỗi chi tiết cắt, tăng lãi ròng theo từng sản phẩm. Và khi số lượng sản phẩm cắt trong mỗi giờ tăng, dĩ nhiên là tăng tổng số lợi nhuận thêm nữa.

Biến dạng hàn- Biện pháp hạn chế và khắc phục

Biến dạng hoặc cong vênh có thể xảy ra trong khi hàn do sự co ngót không đều của mối hàn và kim loại cơ bản trong chu kỳ nung nóng và làm nguội trong khi hàn và sau khi hàn.

Plasma hay Oxyfuel – Chọn quy trình cắt nào? (p2)

Với khả năng đục lỗ và cắt nhanh hơn đến 8,5 lần so với cắt oxyfuel, plasma cho phép tăng năng suất cắt đáng kể

TIN MỚI
Ảnh hưởng của các nguyên tố hóa học đến tính hàn của thép

Thành phần hóa học của vật liệu ảnh hưởng trực tiếp đến tính hàn

Thép chịu mòn hai thành phần và ứng dụng tại Việt nam

Hiện nay, tấm thép chịu mòn ngày càng được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp nặng như sản xuất xi măng, khai thác mỏ, sản xuất giấy, nhiệt điện,v.v....

Plasma hay Oxy field - Chọn quy trình cắt nào (p3)

Chi phí cắt plasma trên mỗi chi tiết thấp hơn tác động trực tiếp lên lợi nhuận. Bạn tiết kiệm được tiền trên mỗi chi tiết cắt, tăng lãi ròng theo từng sản phẩm. Và khi số lượng sản phẩm cắt trong mỗi giờ tăng, dĩ nhiên là tăng tổng số lợi nhuận thêm nữa.

VIDEO CHUYÊN ĐỀ

Hỏi và đáp

TỶ GIÁ
Cập nhật : 05:30 23/02/2012
Vàng
ĐVT: tr.đồng/lượng
  LoạiMua vàoBán ra
SBJ
44,650
44,900
SJC
44,650
44,900
(Nguồn www.sjc.com.vn)
Ngoại tệ
  LoạiMua vàoBán ra
EUR
27.305
27.729
HKD
2.643
2.711
JPY
255
261
USD
20.810
20.860
(Nguồn vietcombank.com.vn)

GIÁ VÀNG 9999 - GIÁ VÀNG SJC - GIÁ VÀNG TỰ DO

Giá vàng hôm nay

(23-02-2012)

Giá vàng hôm qua

(22-02-2012)
GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA
SJC tự doĐang cập nhậtĐang cập nhật44.70044.790
Giá vàng TP Hồ Chí Minh
14K Đang cập nhật Đang cập nhật 24.360 26.360
18K Đang cập nhật Đang cập nhật 31.870 33.870
24K Đang cập nhật Đang cập nhật 43.450 44.950
SJC10c Đang cập nhật Đang cập nhật 44.750 44.950
SJC1c Đang cập nhật Đang cập nhật 44.750 44.980
Giá vàng Hà Nội
SJC Đang cập nhật Đang cập nhật 44.750 44.970
Giá vàng Đà Nẵng
SJC Đang cập nhật Đang cập nhật 44.760 44.950
Giá vàng Nha Trang
SJC Đang cập nhật Đang cập nhật 44.740 44.970
Giá vàng Cần thơ
SJC Đang cập nhật Đang cập nhật 44.750 44.950
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về việc sử dụng thông tin của các bạn.
Nguồn www.sjc.com.vn

TỶ GIÁ USD - TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Ký hiệu

Tỷ giá ngoại tệ ngày

23/02/2012

Tỷ giá ngoại tệ ngày

22/02/2012
Tỷ giá mua vào Tỷ giá chuyển khoản Tỷ giá bán ra Tỷ giá mua vào Tỷ giá chuyển khoản Tỷ giá bán ra
USD Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 20,810.00 20,810.00 20,860.00
EUR Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 27,415.01 27,497.50 27,840.59
AUD Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 22,084.60 22,217.91 22,540.16
KRW Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật - 16.87 20.66
KWD Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật - 74,248.51 75,930.48
MYR Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật - 6,854.20 6,981.48
NOK Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật - 3,653.50 3,721.35
RUB Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật - 635.26 778.30
SEK Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật - 3,113.01 3,170.82
SGD Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 16,380.61 16,496.08 16,802.42
THB Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 664.56 664.56 693.35
CAD Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 20,650.46 20,838.00 21,140.24
CHF Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 22,590.00 22,749.24 23,079.20
DKK Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật - 3,689.15 3,757.66
GBP Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 32,607.71 32,837.57 33,247.28
HKD Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 2,643.66 2,662.30 2,711.74
INR Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật - 415.77 433.78
JPY Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật 256.76 259.35 263.11
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về việc sử dụng thông tin của các bạn.
Nguồn vietcombank.com.vn