Que hàn đắp cứng bề mặt CIGWELD

Thương hiệu : Cigweld | Vật liệu hàn chịu mòn
Mô tả :

CIGWELD thuộc tập đoàn THERMADYNE là nhà sản xuất thiết bị hàn và vật liệu hàn hàng đấu thế giới. Các sản phẩm que hàn của CIGWELD đã được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp của Việt nam,đặc biệt l

CIGWELD thuộc tập đoàn Victortechnologies nhà sản xuất thiết bị hàn và vật liệu hàn hàng đấu thế giới.  Các sản phẩm que hàn chịu mài mòn của CIGWELD đã được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp của Việt nam,  đặc biệt là trong ứng dụng hàn đắp bảo vệ và hàn sửa chữa phục hồi thiết bị trong các nhà máy ximăng, nhà máy sản xuất mía đường, sản xuất giấy, các nhà máy hóa chất, sản xuất phân bón, các nhà máy nhiệt điện, hóa dầu, v.v….

 
DANH MỤC QUE HÀN ĐẮP CỨNG BỀ MẶT CỦA CIGWELD

 

Tên sản phẩm

(Que hàn)

Quy trình hàn

Đặc tính

Ứng dụng chính

Độ cứng (HRC)

Thành phần

Cobalarc

CR70

Hàn hồ quang

55-59

Cr :  25%    C: 3.3%    Si: 1.0% 

Mn: 1.5%  

C. Thích hợp cho hàn phủ bề mặt máy nghiền, búa đập, răng gầu, con lăn máy ép trong nhà máy đường…oMối hàn có mật độ crom cacbit cao, chống lại ăn mòn (dạng khoét), và các va đập dạng trung bình, nhiệt độ làm việc đến 650

Cobalarc

AUSTEX

Hàn hồ quang

20-40

Cr : 24.5%

Ni : 9.3%  

Mn : 1.5%   Si : 0.9%

C : 0.1% 

Kim loại được hàn sẽ có kết cấu vững chắc, độ cứng cao, kết hợp khả năng chịu mài mòn tốt, chịu được va đập mạnh. Sử dụng để hàn nối các loại thép thành phần khác nhau hoặc hàn lớp lót. Lý tưởng cho sửa chữa các vết nứt trên thép cacbon cao hoặc mangan như búa nghiền, thanh răng của các máy cắt…

Cobalarc

9e

Hàn hồ quang

58-63

Cr : 30% Mo : 1.7%

 Si : 1.4%

Mn : 1.1% Ni : 0.5%

 V : 0.2%

Mối hàn có crom cacbit linh hoạt, phức tạp. Khả năng chịu mài mòn tốt và chịu va đập từ trung bình đến cao. Phù hợp cho việc hàn đắp phục hồi các chi tiết như : lưỡi vét, răng gầu, các công cụ đào đất đá, xẻng, con lăn lò nghiền, răng máy cắt…

Cobalarc

650

Hàn hồ quang

55-57

Cr : 5.3% Mn : 1.1%

 Si : 0.6% C : 0.58%

Mo : 0.25%

Mối hàn Martensitic hoá cứng trong không khí, không bị rạn, nứt, thích hợp cho loại mài mòn do cọ sát với liệu mịn và các va đập trung bình. Dùng để hàn phủ bề mặt hay cho các chi tiết uốn, chống gỉ, chống bong, chống ăn mòn do tiếp xúc với đất cát, dầu mỡ của các chi tiết máy nông, công nghiệp, răng, lưỡi máy cày, lưỡi gạt máy ủi, máy xúc, vít tải, mũi khoan…

Cobalarc

TOOLCRAFT

Hàn hồ quang

55-60

Mo : 6.8%

Cr : 5.5%

 C : 0.58%

 Si : 0.2% Mn : 0.1%

Mối hàn được tôi hai lần, cứng hoá trong không khí, chống lại sự nứt vỡ trên hầu hết các chi tiết thép chịu mài mòn do các ứng lực thấp. Mối hàn có thể tiếp xúc với đất, tăng tuổi thọ cho các lưỡi cắt. Phù hợp bảo trì, sửa chữa các lưỡi dao xén giấy, các dao cắt, mũi đột, các lưỡi rìu, công cụ tiện, đục và các búa đập gỗ…

Cobalarc

MANGCRAFT

Hàn hồ quang

15-43

Mn: 12%

 C : 0.6%

 Si : 0.1%

Mối hàn cứng, chống lại các va đập mạnh, tăng khả năng chống lại sự bào mòn, mài mòn. Có thể hàn phủ hoặc dùng làm lớp lót trước khi hàn phủ một lớp kim loại mịn hơn. Dùng để hàn lưỡi vét, búa đập, sàng, răng máy xúc, thanh, hàm máy đập, máng lót…

Cobalarc

 

350

Hàn hồ quang

28-35

Cr : 1.85% Mn : 0.85% Si : 0.3% Mo : 0.5% C : 0.07%

Mối hàn bền, cứng hoá trong không khí. Dùng cho hàn nhiều lớp, hàn đắp, hàn phủ bề mặt các chi tiết thép chịu ăn mòn do cọ xát kim loại và chịu các tải trọng nén, ép như bánh răng, trục, thanh ray, bánh xích, các con lăn, bánh xe…

Cobalarc

750

Hàn hồ quang

62-64

Cr : 5.9% Si : 0.75%

 C : 0.60%

Mn : 0.46% Mo : 0.40%

Mối hàn cứng, hồ quang ngắn, chống lại sự bào mòn do liệu dạng hạt. Mối hàn đạt độ cứng lớn nhất khi hàn 1-2 lớp, phù lợp hàn lớp lót cho các chi tiết thép cacbon cao hoặc thép hợp kim thấp. Hàn phủ bề mặt cho mũi, lưỡi máy cày, răng máy kéo, mũi khoan, răng máy xới…

Cobalarc

BOROCROM

Hàn hồ quang

58-60

Cr : 24 %

 C : 3.2 % Si : 2.4 %

 V : 1.7 %

 B : 1.2 % Mn : 0.4 %

Mối hàn crom cacbit dạng ma trận martensitic bền vững. Lý tưởng cho các ứng dụng chịu mài mòn do liệu mịn (cả dạng khô và ướt) chịu va đập loại thấp. Đặc trưng là hàn phủ bề mặt các máng dẫn cát, các chi tiết máy nạo bùn, sàng, thanh sàng, lưỡi nạo, răng gầu xúc…

Cobalarc

1e

Hàn hồ quang

58-61

Cr : 35%

 C : 5%

 Si : 1.3% Mn: 1.1%

Sản phẩm thiết kế đặc biệt cho austentic mangan. Lý tưởng cho các ứng dụng bao gồm các thiết bị chịu mài mòn và chịu va đập mạnh. Dùng hàn phủ bề mặt các loại thép có thành phần mangan 11-14% như búa đập, hàm máy nghiền, răng gầu xúc, sàng, gàu máy xúc, các chi tiết máy nghiền…

 

QUE HÀN GANG
 

Tên sản phẩm

(Que hàn)

Quy trình hàn

Đặc tính

Ứng dụng chính

Độ cứng 

Thành phần

Castcraft 55

 

Hàn hồ quang

220 HV30

Ni :  53%    C: 0.95%    Si: 0.25% 
Mn: 0.65%  
Al: 0.25%
Fe: còn lại

Castcraft 55 dùng  trong hàn sửa chữa, bảo dưỡng gang cầu, gang đúc auxtenit, các loại mêhatit và phần lớn các loại gang xám yêu đạt độ bền cao. Que hàn này rất phù hợp để hàn trên kim loại nền nhiễm bẩn như dầu mỡ, bùn. Mối hàn Ni-Fe dẻo, có thể gia công bằng cắt gọt cho hàn gang cầu với yêu cầu độ bền kéo cao hơn

Castcraft 100

Hàn hồ quang

170 HV30

Fe : 0.5%

Al : 0.2%

Mn : 0.05%   Si : 0.1%

C : 1.0% 

Ni: còn lại

Ứng dụng của Castcraft 100 bao gồm sửa chữa và phục hồi động cơ, nắp máy, vỏ hộp số, vỏ máy, vỏ máy bơm, tời…Castcraft 100 cho hồ quang êm và ổn định, hàn được cả những kim loại nền nhiễm bẩn như dầu, mỡ, bùn. Mối hàn có nền niken dẻo, có thể gia công cắt gọt với màu kim loại phù hợp với phần lớn các loại gang