Dây hàn lõi hợp kim chịu mòn STOODY

Thương hiệu : STOODY | Vật liệu hàn chịu mòn

 

STOODY thuộc tập đoàn Victortechnologies là nhà sản xuất thiết bị hàn và vật liệu hàn hàng đấu thế giới.  Các sản phẩm dây hàn lõi hợp kim của STOODY đã được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp của Việt nam,  đặc biệt là trong ứng dụng hàn đắp bảo vệ và hàn sửa chữa phục hồi thiết bị trong các nhà máy ximăng, nhà máy sản xuất mía đường, ngành khai thác mỏ, sản xuất vật liệu xây dựng, sản xuất phân bón, các nhà máy nhiệt điện, v.v….

 

DANH MỤC SẢN PHẨM - TÍNH NĂNG -  ỨNG DỤNG

Thành phần

cơ sở /    

Tên sản phẩm

Quy trình hàn

Đặc tính

 

 

Ứng dụng chính

Thành phần hợp kim
Độ cứng

Thép hợp kim thấp cho hàn đắp

 

 

Thermaclad Rollbuild 3

 

Hồ quang chìm

C: 0.06%

Mn: 1.5%

Si:0.4%

Ni: 2.6%

Mo:0.6%

Khác:<1.0%

 

 

 

22 HRC

Vật liệu hàn đắp này được thiết kế để đạt được độ bền và độ dai tốt nhất. Đặc biệt phù hợp cho hàn đắp không giới hạn cho các ứng dụng độ bền cao. Ứng dụng tiêu biểu là hàn đắp con lăn nghiền clinker

 

 

Stooody

Build-Up-O

 

 

Hồ quang mở

 

C: 0.1%

Mn:1.6%

Si:0.4%

Cr:1.0%

Mo:0.3%

Khác:<1.0%

 

 

 

27 HRC

Dây hàn Stoody Buil-Up-O tạo lớp đắp có bền nén nén tuyệt vời và khả năng chống biến dạng dẻo. Đặc biệt phù hợp để hàn đắp không giới hạn lớp lót trước khi hàn phủ cứng. Ứng dụng: Hàn đắp con lăn thép hợp kim thấp, trục cơ, các loại búa và các bộ phận máy bơm

 Ma trận Martensit chứa Cacbit titan

 

 

 

Stoody 600

 

 

Hồ quang mở

C: 2%

Mn: 1.5%

Si: 0.8%

Cr: 8%

Mo:1.5%

V: 0.2%

Ti: 6.0%

Khác:<1.0%

 

 

 

59 HRC

 

 

Lớp kim loại hàn bao gồm cacbit Titan phân tán cho khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và duy trì độ dai va đập tốt. Đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng ứng suất cao như: con lăn nghiền clinke

Crom Cacbit

 

 

Stoody 121

 

 

Hồ quang mở

C: 3.0%

Mn: 1.5%

Si: 1.5%

Cr: 25%

Mo:0.7%

Khác:<1.0%

 

 

48 HRC

 

Cacbit Crôm cùng tinh trong ma trận austenite cho khả năng chống mòn và chống va đập tốt.

Ứng dụng: mũi khoan, búa máy nghiền, bơm nạo vét

 

 

 

 

Stoody 100HC

 

 

 

 

Hồ quang mở

 

C: 4.5%

Mn: 1.5%

Si: 1.5%

Cr: 15.5%

Mo: 1.1%

Khác:<2.0%

 

 

 

 

59 HRC

 

 

Hợp kim Sắt-Crôm cao được đề nghị dùng cho các ứng dụng mài mòn cao, chịu va đập và chịu nhiệt trung bình. Nói chung nên hàn trong giới hạn 2 lớp. Tuy nhiên, với các ứng dụng hàn đắp con lăn máy nghiền mịn, có thể hàn nhiều lớp với quy trình hàn đặc biệt

 

 

Stoody 100HD

 

Hồ quang mở

 

C: 6.0%

Mn: 1.7%

Si: 0.8%

Cr: 29%

Khác:<2.0%

 

 

57 HRC

Hợp kim Sắt-Crôm được thiết kế cho ứng dụng chịu mài mòn cao và hệ số đắp lớn. Ứng dụng: hàn đắp phục hồi và đắp cứng con lăn nghiền và vành nghiền; đắp bề mặt cứng cho tấm chịu mài mòn

 

Stoody

CP 2000

 

Hồ quang mở

 

C: 5.0%

Mn: 1.5%

Si: 1.0%

Cr: 25%

Mo: 1.0%

Khác:<2.0%

 

 

60 HRC

Thành phần Crôm cacbit công thức đặc biệt được thiết kế để tạo nên crôm cacbit sơ cấp phân bố không đồng đều trong ma trận austenite, cho phép tăng cường khả năng chống mòn và độ bền so với crôm cacbit thong thường. Ứng dụng: Hàn đắp cứng nhiều lớp cho con lăn nghiền mịn và vành nghiền. Hàn đắp bề mặt cứng cho tấm chịu mòn

Cacbit Crôm phức hợp

 

 

Stoody CP 2001

 

 

Hồ quang mở

 

C: 4.5%

Mn: 1.0%

Si: 0.8%

Cr: 24%

Mo: 3.0%

V: 2.0%

Nb: 1.0%

Khác:<2.0%

 

 

 

61 HRC

Kim loại hàn có thành phần cacbit crôm sơ cấp và cacbit Vanadi và cacbit Niobi thứ cấp trong ma trận austenite. Là cacbit phức giá thành thấp nhất.

Ứng dụng: hàn đắp và hàn đắp cứng nhiều lớp cho con lăn nghiền than và nghiền mịn

 

 

 

 

Stooody 143

 

 

 

Hồ quang mở

 

 

 

C: 5.2%

Mn: 1.5%

Si: 0.5%

Cr: 25%

Nb: 7.0%

Khác:<2.0%

 

 

 

 

60 HRC

Kim loại mối hàn chứa cacbit crôm sơ cấp và cacbit Niobi thứ cấp trong ma trận austenite. Ứng dụng hàn đắp cứng con lăn nghiền than và nghiền mịn với tối đa 3 lớp. Các ứng dụng khác: hàn vít tải xi măng, thiết bị sấy xi măng, phễu rót xi măng nóng, các chi tiết lò nung xi măng, cánh trộn, máy ép. Các ứng dụng chịu mòn đến nhiệt độ 595˚C.

 

 

 

Stoody 145

 

 

Hồ quang mở

 

C: 5.8%

Mn: 0.6%

Si: 0.7%

Cr: 20%

Mo: 5.0%

W: 1.8%

V: 2.0%

Nb: 5.0%

Khác:<2.0%

 

 

 

59 HRC

Kim loại mối hàn chứa cacbit crôm sơ cấp và cacbit Niobi, cacbit Vanadi, cacbit Vonfram thứ cấp trong ma trận Austenit. Ứng dụng: hàn đắp cứng con lăn nghiền than và nghiền mịn với tối đa 2 lớp. Các ứng dụng khác: hàn vít tải xi măng, thiết bị sấy xi măng, phễu rót xi măng nóng, các chi tiết lò nung xi măng, cánh trộn, máy ép. Các ứng dụng chịu mòn đến nhiệt độ 760˚C.

Hàn đắp và hàn nối thép Mangan

 

 

Stoody Dynamang-0

 

 

Hồ quang mở

 

 

C: 1.0%

Mn: 15%

Si: 0.3%

Cr: 4%

Ni: 0.6%

 

 

Khi hàn

200 BHN

Tôi cứng khi làm việc

40 HRC

Kim loại mối hàn là thép mangan austenite chứa crôm và một ít Nickel. Dynamang tạo nên lớp kim loại hàn có độ dai, độ bền cao và tự tôi cứng khi chịu va đập. Ứng dụng: con lăn nghiền, hàm nghiền và búa nghiền, răng và gầu xúc mangan.

Hàn đắp và hàn nối cả thép Mangan và thép cacbon

 

 

 

 

 

 

Stoody 110-O

 

 

 

 

 

Hồ quang mở

 

 

 

 

C: 0.3%

Mn: 15%

Si: 0.4%

Cr: 17%

Ni: 0.9%

Khác:<1%

 

 

 

Khi hàn

210 BHN

Tôi cứng khi làm việc

55 HRC

Kim loại hàn là thép mangan cao crôm  bị biến đổi được sử dụng rộng rãi trong hàn phục hồi hoặc hàn lớp lót lên các chi tiết thép mangan tùy theo tải va đập nghiêm trọng. Được dung để hàn thép mangan và các kim loại khác thành phần. Vật liệu này cho khả năng chống ăn mòn và xâm thực tuyệt vời. Có khả năng chịu mòn và độ bền dai cao. Trong một số trường hợp được dùng làm lớp bề mặt cứng cuối cùng khi làm việc ở điều kiện va đập cao. Ứng dụng: máy nghiền, lưỡi máy ủi, ghi đường ray

Hàn đắp cứng thép Martensit mục đích chung với đường kính nhỏ

 

Stoody 965-G, 965 AP-G 

& 965-O

 

Hồ quang mở

 

 

C: 0.3%

Mn: 1.2%

Si: 0.5%

Cr: 7.8%

Mo: 1.0%

Khác:<1%

 

 

58 HRC

Kim loại mối hàn chứa cacbit crôm sơ cấp và cacbit Niobi, cacbit Vanadi thứ cấp trong ma trận Austenit. Chi phí cacbit crôm phức thấp nhất.

Ứng dụng: hàn đắp nhiều lớp và hàn đắp cứng cho con lăn nghiền mịn và nghiền than

Hàn thép Crôm cacbit đường kính nhỏ

 

 

Stoody 101 HC

 

Hồ quang mở

 

C: 5.6%

Mn: 1.0%

Si: 0.7%

Cr: 20%

Khác:<0.5%

 

 

58 HRC

Hợp kim cacbit Crôm đường kính nhỏ được thiết kế cho bề mặt chịu mài mòn nghiêm trọng. Đặc biệt phù hợp hàn tại chỗ những vùng bị mài mòn cao. Ứng dụng: mũi khoan, cánh mũi khoan và vít tải

 

MỘT SỐ ỨNG DỤNG 

Hàn đắp phục hồi bằng dây hàn lõi thuốc trong Nhà máy xi măng