|
Tên sản phẩm
|
Quy trình hàn
|
Đặc tính
|
Ứng dụng chính
|
|
Độ cứng (HRC)
|
Thành phần
|
|
Que hàn
CR70
|
Hàn hồ quang
|
55-59
|
Cr : 25% C: 3.3% Si: 1.0%
Mn: 1.5%
|
Mối hàn có mật độ crom cacbit cao, chống lại ăn mòn (dạng khoét), và các va đập dạng trung bình, nhiệt độ làm việc đến 650oC. Thích hợp cho hàn phủ bề mặt máy nghiền, búa đập, răng gầu, con lăn máy ép trong nhà máy đường…
|
|
Que hàn
AUSTEX
|
Hàn hồ quang
|
20-40
|
Cr : 24.5%
Ni : 9.3%
Mn : 1.5% Si : 0.9%
C : 0.1%
|
Kim loại được hàn sẽ có kết cấu vững chắc, độ cứng cao, kết hợp khả năng chịu mài mòn tốt, chịu được va đập mạnh. Sử dụng để hàn nối các loại thép thành phần khác nhau hoặc hàn lớp lót. Lý tưởng cho sửa chữa các vết nứt trên thép cacbon cao hoặc mangan như búa nghiền, thanh răng của các máy cắt…
|
|
Que hàn
9e
|
Hàn hồ quang
|
58-63
|
Cr : 30% Mo : 1.7%
Si : 1.4%
Mn : 1.1% Ni : 0.5%
V : 0.2%
|
Mối hàn có crom cacbit linh hoạt, phức tạp. Khả năng chịu mài mòn tốt và chịu va đập từ trung bình đến cao. Phù hợp cho việc hàn đắp phục hồi các chi tiết như : lưỡi vét, răng gầu, các công cụ đào đất đá, xẻng, con lăn lò nghiền, răng máy cắt…
|
|
Que hàn
650
|
Hàn hồ quang
|
55-57
|
Cr : 5.3% Mn : 1.1%
Si : 0.6% C : 0.58%
Mo : 0.25%
|
Mối hàn Martensitic hoá cứng trong không khí, không bị rạn, nứt, thích hợp cho loại mài mòn do cọ sát với liệu mịn và các va đập trung bình. Dùng để hàn phủ bề mặt hay cho các chi tiết uốn, chống gỉ, chống bong, chống ăn mòn do tiếp xúc với đất cát, dầu mỡ của các chi tiết máy nông, công nghiệp, răng, lưỡi máy cày, lưỡi gạt máy ủi, máy xúc, vít tải, mũi khoan…
|
|
Que hàn
TOOLCRAFT
|
Hàn hồ quang
|
55-60
|
Mo : 6.8%
Cr : 5.5%
C : 0.58%
Si : 0.2% Mn : 0.1%
|
Mối hàn được tôi hai lần, cứng hoá trong không khí, chống lại sự nứt vỡ trên hầu hết các chi tiết thép chịu mài mòn do các ứng lực thấp. Mối hàn có thể tiếp xúc với đất, tăng tuổi thọ cho các lưỡi cắt. Phù hợp bảo trì, sửa chữa các lưỡi dao xén giấy, các dao cắt, mũi đột, các lưỡi rìu, công cụ tiện, đục và các búa đập gỗ…
|
|
Que hàn
MANGCRAFT
|
Hàn hồ quang
|
15-43
|
Mn: 12%
C : 0.6%
Si : 0.1%
|
Mối hàn cứng, chống lại các va đập mạnh, tăng khả năng chống lại sự bào mòn, mài mòn. Có thể hàn phủ hoặc dùng làm lớp lót trước khi hàn phủ một lớp kim loại mịn hơn. Dùng để hàn lưỡi vét, búa đập, sàng, răng máy xúc, thanh, hàm máy đập, máng lót…
|
|
Que hàn
350
|
Hàn hồ quang
|
28-35
|
Cr : 1.85% Mn : 0.85% Si : 0.3% Mo : 0.5% C : 0.07%
|
Mối hàn bền, cứng hoá trong không khí. Dùng cho hàn nhiều lớp, hàn đắp, hàn phủ bề mặt các chi tiết thép chịu ăn mòn do cọ sát kim loại và chịu các tải trọng nén, ép như bánh răng, trục, thanh ray, bánh xích, các con lăn, bánh xe…
|
|
Que hàn
750
|
Hàn hồ quang
|
62-64
|
Cr : 5.9% Si : 0.75%
C : 0.60%
Mn : 0.46% Mo : 0.40%
|
Mối hàn cứng, hồ quang ngắn, chống lại sự bào mòn do liệu dạng hạt. Mối hàn đạt độ cứng lớn nhất khi hàn 1-2 lớp, phù lợp hàn lớp lót cho các chi tiết thép cacbon cao hoặc thép hợp kim thấp. Hàn phủ bề mặt cho mũi, lưỡi máy cày, răng máy kéo, mũi khoan, răng máy xới…
|
|
Que hàn
BOROCROM
|
Hàn hồ quang
|
58-60
|
Cr : 24 %
C : 3.2 % Si : 2.4 %
V : 1.7 %
B : 1.2 % Mn : 0.4 %
|
Mối hàn crom cacbit dạng ma trận martensitic bền vững. Lý tưởng cho các ứng dụng chịu mài mòn do liệu mịn (cả dạng khô và ướt) chịu va đập loại thấp. Đặc trưng là hàn phủ bề mặt các máng dẫn cát, các chi tiết máy nạo bùn, sàng, thanh sàng, lưỡi nạo, răng gầu xúc…
|
|
Que hàn
1e
|
Hàn hồ quang
|
58-61
|
Cr : 35%
C : 5%
Si : 1.3% Mn: 1.1%
|
Sản phẩm thiết kế đặc biệt cho austentic mangan. Lý tưởng cho các ứng dụng bao gồm các thiết bị chịu mài mòn và chịu va đập mạnh. Dùng hàn phủ bề mặt các loại thép có thành phần mangan 11-14% như búa đập, hàm máy nghiền, răng gầu xúc, sàng, gàu máy xúc, các chi tiết máy nghiền…
|